Đăng ký xét tuyển trực tuyến

Năm tuyển sinh: 2026
Thông tin cá nhân thí sinh
Hộ khẩu thường trú
Thông tin học tập lớp 12
Đăng ký nguyện vọng & Điểm học tập
Chọn Phương Thức Xét Tuyển & Nhập Điểm

Gạt công tắc để chọn phương thức. Bảng điểm sẽ xuất hiện ngay bên dưới phương thức bạn chọn.

Môn Lớp 10
(Cả năm)
Lớp 11
(Cả năm)
Lớp 12
(Cả năm)
TB Môn
Toán -
Ngữ văn -
Vật lí -
Hóa học -
Lịch sử -
Địa lí -
Giáo dục KT & PL -
Tiếng Anh: N1 -
Tiếng Trung: N2 -
Tin học -
Môn Điểm thi
Toán
Ngữ văn
Vật lí
Hóa học
Lịch sử
Địa lí
Giáo dục KT & PL
Tiếng Anh: N1
Tiếng Trung: N2
Tin học
Sinh học
Công nghệ

Tổng điểm ĐGNL: 0

Tổng điểm V-SAT: 0

Tổng điểm ĐGNL-SPHN: 0
Danh sách Nguyện vọng đăng ký
Nguyện vọng Ngành xét tuyển
Nguyện vọng 1 *
Nguyện vọng 2
(Tùy chọn)
Minh chứng & Hồ sơ đính kèm

Ảnh CCCD (Mặt trước)

File PDF Học bạ (Nếu có)

Ảnh Bằng tốt nghiệp THPT (Nếu có)

Ảnh Minh chứng Điểm thi (Nếu xét Điểm thi)

Ảnh Minh chứng ĐGNL (Nếu xét ĐGNL)

Chụp rõ nét, ngay ngắn. Định dạng hỗ trợ: JPG, PNG, PDF. Dung lượng < 5MB.
Chứng chỉ Ngoại ngữ
Sẽ được quy đổi sang điểm thang 10.
Ảnh chứng chỉ
Nội dung IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
1. Tiếng Anh 7.0 94 trở lên 945/180/180 trở lên 10
6.5 79 - 93 890/170/170 trở lên 9,5
6.0 60 - 78 840/160/160 9,0
5.5 46 - 59 785/160/150 8,5
5.0 35 - 45 650/150/150 8,0
2. Tiếng Trung Quốc HSK6 10
HSK5 (Từ 260 - 300 điểm) 9,5
HSK5 (Từ 180 - 259 điểm) 9,0
HSK4 (Từ 260 - 300 điểm) 8,5
HSK4 (Từ 180 - 259 điểm) 8,0
HOÀN TẤT HỒ SƠ
Thí sinh cam đoan các thông tin khai báo là hoàn toàn chính xác.
Vui lòng xác nhận bạn không phải robot.
Hủy bỏ
Hỗ trợ 24/7

Gọi ngay nếu gặp sự cố khi đăng ký

0982.100.819-0982.000.859